Hỗ trợ trực tuyến
     
 
Lượt truy cập:  165950
Trực tuyến:  11
 
Phí, lệ phí Công chứng

LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

I. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:

Số
thứ tự
Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Mức thu (đồng/trường hợp)
1 Dưới 50.000.000 đồng

50.000

2 Từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

100.000

3

Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4 Từ trên 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng 1.000.000 + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng 2.200.000 + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng 3.200.000 + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7 Trên 10.000.000.000 đồng

5.200.000 + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

II. Mức thu phí đối với các việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản (tính trên tổng số tiền thuê):

Số
thứ tự
Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Mức thu (đồng/trường hợp)
1 Dưới 50.000.000 đồng

40.000

2 Từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

80.000

3

Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4 Từ trên 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng 800.000 + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng 2.000.000 + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng 3.000.000 + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7 Trên 10.000.000.000 đồng

5.000.000 + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 8 triệu đồng/trường hợp)

III. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch được quy định như sau:

Số
thứ tự
Loại việc Mức thu (đồng/trường hợp)
1 Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 40.000
2 Công chứng văn bản bán đấu giá bất động sản 100.000
3 Công chứng hợp đồng bảo lãnh 100.000
4 Công chứng hợp đồng uỷ quyền 40.000
5 Công chứng giấy uỷ quyền 20.000
6 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu theo quy định tại điểm I và II) 40.000
7 Công chứng việc huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch 20.000
8 Công chứng di chúc 40.000
9 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản 20.000
10 Các việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác 40.000

IV. Mức thu phí nhận lưu giữ di chúc: 100.000 đồng/trường hợp.

V. Mức thu phí cấp bản sao văn bản công chứng: 5.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 3.000 đồng nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản.

VI. Ngoài phí công chứng trên, còn thêm phí soạn thảo hợp đồng - giao dịch, đánh máy, in ấn, photocopy và các việc khác liên quan đến việc công chứng.


(Theo Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính-Bộ Tư pháp)

 
Tìm kiếm
Tìm

Tuyển dụng

Để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng, hiện nay VPCC An Lạc cần tuyển Công chứng viên, Văn thư Lữu trữ, Kế toán, ...
Liên kết website
MH_C